披髮左衽

pī fà zuǒ rèn phi phát tả nhẫm

Hán Việt: phi phát tả nhẫm · Pinyin: pī fà zuǒ rèn

Tổng quan

quần áo: trang phục

Cấu tạo: (phi) + (phát) + (tả) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo: trang phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披頭散髮、衣服向左邊開衽,為古代少數民族的穿著打扮。也借指受異族統治。語本《論語.憲問》:「微管仲!吾其被髮左衽矣!」唐.杜佑《通典.卷一八九.邊防五.羌無弋》:「今涼州部郡皆有降羌,披髮左衽,而與漢人雜處,習俗既異,言語不通。」也作「被髮左衽」。

Eng

  • Cihui 披髮左衽 īfàzuǒrèn f.e. 1. wear one's hair down and fasten one's clothes to the left (in the fashion of the non-Han people) 2. become a barbarian