披麻帶孝

pī má dài xiào phi ma đái hiếu

Hán Việt: phi ma đái hiếu · Pinyin: pī má dài xiào

Tổng quan

mặc đồ tang | đang chịu tang | cũng viết là 披麻戴孝

Cấu tạo: (phi) + (ma) + (đái) + (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc đồ tang | đang chịu tang | cũng viết là 披麻戴孝

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 麻,粗麻布衣。披麻帶孝指為親人服喪。元.無名氏《冤家債主》第二折:「你也想著一家兒披麻帶孝為何由,故來這靈堂裡尋鬥毆。」也作「披麻帶索」。

Eng

  • CC-CEDICT to wear mourning clothes|to be in mourning|also written 披麻戴孝
  • Cihui to wear mourning clothes; to be in mourning; also written 披麻戴孝