披麻帶索

pī má dài suǒphi ma đái tác

Hán Việt: phi ma đái tác · Pinyin: pī má dài suǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹披麻带孝。指服重孝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為親人服喪、身穿麻衣,腰繫麻繩。明.高明《琵琶記》第四齣:「老賊!你年紀八十餘歲,也不識做孝,披麻帶索便喚做孝。」也作「披麻帶孝」。

Cấu tạo: 披 (phi) + 麻 (ma) + 帶 (đái) + 索 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chịu tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為親人服喪、身穿麻衣,腰繫麻繩。明.高明《琵琶記》第四齣:「老賊!你年紀八十餘歲,也不識做孝,披麻帶索便喚做孝。」也作「披麻帶孝」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

披麻带孝 · 披麻救火 · 披麻戴孝 · 披麻蒙灰 · 披麻拷