披麻戴孝

pī má dài xiàophi ma đái hiếu

Hán Việt: phi ma đái hiếu · Pinyin: pī má dài xiào

Tổng quan

mặc đồ tang

新华 · Tân Hoa Đại lục

指长辈去世,子孙身披麻布服,头上戴白,表示哀悼。

Cấu tạo: 披 (phi) + 麻 (ma) + 戴 (đái) + 孝 (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang chịu tang
  • Cihui cũng viết là 披麻帶孝
  • Cihui 披麻带孝
  • Tần suất từ mặc đồ tang , đang chịu tang , cũng viết là 披麻帶孝, 披麻带孝
  • Biên soạn put on mourning apparel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"披麻带孝"。

Eng

  • Cihui 披麻戴孝 īmádàixiào f.e. put on mourning apparel
  • Tần suất từ f.e. put on mourning apparel

Từ liên quan

Gần nghĩa

披麻带孝 · 披麻救火 · 披麻带索 · 披麻帶索 · 披麻蒙灰 · 披麻拷