披麻救火
phi ma cứu hỏa
Hán Việt: phi ma cứu hỏa · Pinyin: pī má jiù huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身披麻衣救火,無異惹火上身。比喻自找災禍麻煩。元.無名氏《賺蒯通》第三折:「則落你好似披麻救火,蒯徹也不似那般人隨風倒舵。」《三國演義》第一二○回:「陛下宜修德以安吳氏,乃為上計。若強動兵甲,正猶披麻救火,必致自焚也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 披着麻去救火。比喻惹火烧身,自招灾祸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻自取灾祸,自取灭亡。