抱不平

bào bù píng bão bất bình

Hán Việt: bão bất bình · Pinyin: bào bù píng

Tổng quan

bất bình với sự bất công ì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải. bão bất bình bão bất bình ☆Vì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải.

Cấu tạo: (bão) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất bình với sự bất công ì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải. bão bất bình bão bất bình ☆Vì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對別人不平的遭遇感到氣憤、憤慨,有抑強扶弱的意思。《醒世姻緣傳》第五三回:「晁思才見得出殯甚是苟簡,棺木又甚是不堪,抱了不平,說道:『小二官也為了一場人,家裡也儘成個家事,連十來兩銀的棺材也買不起。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇见不公平的事,挺身而出,帮助弱小的一方。

Eng

  • CC-CEDICT to be outraged by an injustice (done to sb else)
  • Cihui 抱不平 àobùpíng v.p. be outraged by an injustice (done to sb. else)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打抱不平