抱不平
bão bất bình
Hán Việt: bão bất bình · Pinyin: bào bù píng
Tổng quan
BÌNH bất bình; căm giận; thấy người khác bị đối xử bất công, cảm thấy giận dữ bất bình. tỏ thái độ bất bình
遇见不公平的事,挺身而出,帮助弱小的一方。
對別人不平的遭遇感到氣憤、憤慨,有抑強扶弱的意思。《醒世姻緣傳》第五三回:「晁思才見得出殯甚是苟簡,棺木又甚是不堪,抱了不平,說道:『小二官也為了一場人,家裡也儘成個家事,連十來兩銀的棺材也買不起。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải.; ì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải.; bất bình với sự bất công; BÌNH bất bình; căm giận; thấy người khác bị đối xử bất công, cảm thấy giận dữ bất bình. tỏ thái độ bất bình; bất bình; căm giận; thấy người khác bị đối xử bất công, cảm thấy giận dữ bất bình
- Biên soạn v.p. be outraged by an injustice (done to sb. else)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對別人不平的遭遇感到氣憤、憤慨,有抑強扶弱的意思。《醒世姻緣傳》第五三回:「晁思才見得出殯甚是苟簡,棺木又甚是不堪,抱了不平,說道:『小二官也為了一場人,家裡也儘成個家事,連十來兩銀的棺材也買不起。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇见不公平的事,挺身而出,帮助弱小的一方。
Eng
- Cihui 抱不平 àobùpíng v.p. be outraged by an injustice (done to sb. else)
- Tần suất từ v.p. be outraged by an injustice (done to sb. else)
Đức
- Handedict unzufrieden
other
- Nguồn khác Vì không vừa lòng mà can thiệp vào chuyện người khác, để bênh vực lẽ phải