打抱不平
đả bão bất bình
Hán Việt: đả bão bất bình · Pinyin: dǎ bào bù píng
Tổng quan
đứng ra giúp người bị oan ức | đấu tranh cho công lý | cũng viết là 抱打不平
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng ra giúp người bị oan ức | đấu tranh cho công lý | cũng viết là 抱打不平
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仗義救助被欺壓者的行為。《紅樓夢》第四五回:「昨兒還打平兒呢,虧你伸的出手來!……氣得我只要給平兒打抱不平兒。」《文明小史》第一一回:「然其中也有真來報仇的,也有來打抱不平的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇见不公平的事,挺身而出,帮助受欺负的一方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帮助受欺压者打击强横的人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to aid sb suffering an injustice; to fight for justice
- Cihui 打抱不平 ǎ bàobùpíng v.o. help victims of injustice