抱關擊柝

bào guān jī tuò bão quan kích thác

Hán Việt: bão quan kích thác · Pinyin: bào guān jī tuò

Tổng quan

anh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém. bão quan kích phác bão quan kích phác ☆Canh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém.

Cấu tạo: (bão) + (quan) + (kích) + (thác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柝:木梆;抱关:守关;击柝:打更巡夜。守关巡夜的人。比喻职位卑下。
  • Tân Hoa Tự Điển 柝木梆;抱关守关;击柝打更巡夜。守关巡夜的人。比喻职位卑下。