抱子弄孫

bào zǐ nòng sūn bão tử lộng tôn

Hán Việt: bão tử lộng tôn · Pinyin: bào zǐ nòng sūn

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (tử) + (lộng) + (tôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容安享天年的快樂。《晉書.卷一○七.石季龍載記下》:「自非天崩地陷,當復何愁,但抱子弄孫日為樂耳!」明.高明《汲古閣本琵琶記》第一七齣:「上司來時,干我甚事,我自回去抱子弄孫嬉他娘。」

Eng

  • Cihui 抱子弄孫 àozǐnòngsūn f.e. enjoy being with one's offspring