抱打不平
bão đả bất bình
Hán Việt: bão đả bất bình · Pinyin: bào dǎ bù píng
Tổng quan
xem 打抱不平
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 打抱不平
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇见不公平的事,挺身而出,帮助受欺负的一方。
Eng
- CC-CEDICT see 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]
- Cihui 抱打不平 àodǎbùpíng f.e. defend sb. against an injustice