抱殘守闕

bào cán shǒu quē bão tàn thủ khuyết

Hán Việt: bão tàn thủ khuyết · Pinyin: bào cán shǒu quē

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (tàn) + (thủ) + (khuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「抱殘守缺」。見「抱殘守缺」條。01.《文明小史》第六○回:「現在抱殘守闕的寥寥無人,老兄具這樣的法眼,欽佩得很。」