抱法處勢 bào fǎ chǔ shì · bão pháp xử thế Hán Việt: bão pháp xử thế · Pinyin: bào fǎ chǔ shì Tổng quan Cấu tạo: 抱 (bão) + 法 (pháp) + 處 (xử) + 勢 (thế)Pinyinbào fǎ chǔ shìHán Việtbão pháp xử thếCấu tạo抱 + 法 + 處 + 勢 · bão + pháp + xử + thế nghĩa thành phần: bão + pháp + xử + thế Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻把法和势结合起来,用势来保证法的推行。