抱火臥薪 bào huǒ wò xīn · bão hỏa ngọa tân Hán Việt: bão hỏa ngọa tân · Pinyin: bào huǒ wò xīn Tổng quan Cấu tạo: 抱 (bão) + 火 (hỏa) + 臥 (ngọa) + 薪 (tân)Pinyinbào huǒ wò xīnHán Việtbão hỏa ngọa tânCấu tạo抱 + 火 + 臥 + 薪 · bão + hỏa + ngọa + tân nghĩa thành phần: bão + hỏa + ngọa + tân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻处境险恶,而不自知。或指险事即将出现。