抱火臥薪

bào huǒ wò xīn bão hỏa ngọa tân

Hán Việt: bão hỏa ngọa tân · Pinyin: bào huǒ wò xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (hỏa) + (ngọa) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抱著火睡在薪木之上。比喻情勢險惡,災禍即將來臨。《三國志.卷六五.吳書.王樓賀韋華傳.華覈》:「誼之所欲痛哭,比今為緩,抱火臥薪之喻,於今而急。」