抱甕灌畦

bão úng quán huề

Hán Việt: bão úng quán huề

Tổng quan

lạc hậu; bảo thủ; ôm bình tưới ruộng (không dùng công cụ tưới nước để tưới ruộng, mà lại dùng bình nước múc nước tưới đất.Ý châm biếm cứ suy nghĩ vụng về, tư tưởng hủ lậu, bảo thủ, lạc hậu không chịu cải tiến, đổi mới)。指不用汲水工具灌溉,而用水瓮取水澆地。諷喻安於拙陋,不求改進的落後保守思想,也作抱瓮灌圃。

Cấu tạo: (bão) + (úng) + (quán) + (huề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc hậu; bảo thủ; ôm bình tưới ruộng (không dùng công cụ tưới nước để tưới ruộng, mà lại dùng bình nước múc nước tưới đất.Ý châm biếm cứ suy nghĩ vụng về, tư tưởng hủ lậu, bảo thủ, lạc hậu không chịu cải tiến, đổi mới)。指不用汲水工具灌溉,而用水瓮取水澆地。諷喻安於拙陋,不求改進的落後保守思想,也作抱瓮灌圃。