抱素懷樸

bào sù huái pǔ bão tố hoài phác

Hán Việt: bão tố hoài phác · Pinyin: bào sù huái pǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (tố) + (hoài) + (phác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻民風淳樸,人心安定。如:「現今社會人人勾心鬥角,用盡心機,不禁令人想念往昔抱素懷樸的日子。」《樂府詩集.卷一.郊廟歌辭一.漢郊祀歌.玄冥》:「易亂除邪,革正異俗,兆民反本,抱素懷樸。」