抱蔓摘瓜

bào wàn zhāi guā bão mạn trích qua

Hán Việt: bão mạn trích qua · Pinyin: bào wàn zhāi guā

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (mạn) + (trích) + (qua)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摘完瓜後連藤蔓也抱走。比喻株連無辜,趕盡殺絕。清.錢謙益〈臨城驛壁見方侍御孩未題〉詩:「抱蔓摘瓜餘我在,破巢完卵似君稀。」後藉喻順著線索,探查原委,查知真相。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺藤摸瓜。比喻扩大案情,牵连无罪的人。