抱负

bào fùbão phụ

Hán Việt: bão phụ · Pinyin: bào fù

Tổng quan

hoài bão; tham vọng; nguyện vọng; khát vọng (ý đồ và quyết tâm lớn lao, thường dùng trong văn viết). 遠大抱負 hoài bão lớn lao 有抱負 có hoài bão

新华 · Tân Hoa Đại lục

远大的志向:有~, ~不凡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中有所懷抱。指志向、理想、願望。《儒林外史》第三五回:「老先生抱負大才,要從正途出身,不屑這徵辟。」《紅樓夢》第一回:「雨村吟罷,因又思及平生抱負苦未逢時,乃又搔首對天長歎。」

Cấu tạo: 抱 (bão) + 負 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoài bão; tham vọng; nguyện vọng
  • Biên soạn 抱負 bàofù n. aspiration; ambition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中有所懷抱。指志向、理想、願望。《儒林外史》第三五回:「老先生抱負大才,要從正途出身,不屑這徵辟。」《紅樓夢》第一回:「雨村吟罷,因又思及平生抱負苦未逢時,乃又搔首對天長歎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远大的志向:有~, ~不凡。

Eng

  • JMdict aspiration
  • JMdict ambition
  • JMdict plan
  • JMdict hopes
  • JMdict wishes
  • Cihui aspiration; ambition
  • Tần suất từ 抱負 bàofù n. aspiration; ambition

Đức

  • Handedict Bestrebung, Ambition

ja

  • JMdict 抱負(ほうふ)

other

  • Nguồn khác Ôm vác, càm cắp
  • Nguồn khác Ôm giữ trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志向 · 志愿 · 愿望