抱贓叫屈
bão tang khiếu khuất
Hán Việt: bão tang khiếu khuất · Pinyin: bào zāng jiào qū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手里拿着赃物却叫喊冤枉。比喻在确凿的证据面前无理狡辩。
Hán Việt: bão tang khiếu khuất · Pinyin: bào zāng jiào qū