抱關擊柝

bào guān jī tuò bão quan kích thác

Hán Việt: bão quan kích thác · Pinyin: bào guān jī tuò

Tổng quan

anh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém. bão quan kích phác bão quan kích phác ☆Canh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém.

Cấu tạo: (bão) + (quan) + (kích) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém. bão quan kích phác bão quan kích phác ☆Canh cửa và đánh mỏ, chỉ chức vị nhỏ mọn, thấp kém.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守門和巡夜報更的人。泛指位卑祿薄的小官。《孟子.萬章下》:「辭尊居卑,辭富居貧,惡乎宜乎?抱關擊柝。」元.周霆震〈軍中苦樂謠〉九首之五:「疊石支床擁敗氈,抱關擊柝日隨緣。」