抱雪向火
bão tuyết hướng hỏa
Hán Việt: bão tuyết hướng hỏa · Pinyin: bào xuě xiàng huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向火:烤火。抱着雪烤火。比喻做法和目的不一致,不能解决问题。
Eng
- Cihui 抱雪向火 àoxuěxiànghuǒ id. undertake a useless task