抱頭大哭

bào tóu dà kū bão đầu đại khốc

Hán Việt: bão đầu đại khốc · Pinyin: bào tóu dà kū

Tổng quan

ôm nhau khóc ròng

Cấu tạo: (bão) + (đầu) + (đại) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm nhau khóc ròng
  • Cihui ôm nhau khóc ròng。謂傷心或感動之極,彼此相抱大哭。亦作"抱頭痛哭"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人因極度喜悅或悲傷而相抱大哭。《初刻拍案驚奇》卷一二:「母女兩個相見了,又抱頭大哭道:『只說此生再不得相會了,誰道還有今日?』」《儒林外史》第二七回:「兩人抱頭大哭,哭了一場坐下。」也作「抱頭痛哭」。

Eng

  • Cihui 抱頭大哭 àotóudàkū f.e. cry in each other's arms