抱頭痛哭
bão đầu thống khốc
Hán Việt: bão đầu thống khốc · Pinyin: bào tóu tòng kū
Tổng quan
khóc lóc thảm thiết | khóc trên vai nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc lóc thảm thiết | khóc trên vai nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容因極度悲傷或喜悅而相抱大哭。《老殘遊記》第四回:「這裡于家父子同他家裡人抱頭痛哭。」也作「抱頭大哭」。
Eng
- CC-CEDICT to weep disconsolately|to cry on each other's shoulder
- Cihui 抱頭痛哭 àotóutòngkū f.e. weep in each other's arms