抵死不從
để tử bất tòng
Hán Việt: để tử bất tòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拚死也不服從。表示態度堅決,沒有轉圜的餘地。如:「要他當漢奸,他是抵死不從的。」
Eng
- Cihui 抵死不從 ǐsǐbùcóng f.e. refuse to submit even unto death
Hán Việt: để tử bất tòng