抵足而眠

dǐ zú ér mián để túc nhi miên

Hán Việt: để túc nhi miên · Pinyin: dǐ zú ér mián

Tổng quan

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Cấu tạo: (để) + (túc) + (nhi) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同榻而眠。形容雙方情誼深厚。《三國演義》第四五回:「久不與子翼同榻,今宵抵足而眠。」也作「抵足而臥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脚对着脚,同榻而睡。形容关系亲密,情意深厚。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to live and sleep together (idiom); fig. a close friendship
  • Cihui 抵足而眠 ǐzú'érmián f.e. share the same bed