抵足而臥

dǐ zú ér wò để túc nhi ngọa

Hán Việt: để túc nhi ngọa · Pinyin: dǐ zú ér wò

Tổng quan

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Cấu tạo: (để) + (túc) + (nhi) + (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同榻而眠。形容雙方情誼深厚。《三國演義》第二九回:「一日、眾官皆散,權留魯肅共飲,至晚同榻抵足而臥。」也作「抵足而眠」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to live and sleep together (idiom); fig. a close friendship
  • Cihui lit. to live and sleep together (idiom); fig. a close friendship