抽丁拔楔

chōu dīng bá xiē trừu đinh bạt tiết

Hán Việt: trừu đinh bạt tiết · Pinyin: chōu dīng bá xiē

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (đinh) + (bạt) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抽拔釘子與木楔。比喻解除困難。《五燈會元.卷四.平田普岸禪師》:「濟心語曰:『欲觀前人,先觀所使。』便有抽丁拔楔之意。」元.無名氏《度柳翠》第四折:「大眾恐有不能了達,心生疑惑者,請垂下問,我與他抽丁拔楔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻解决疑难。丁,“钉”的古字。