抽絲剝繭

chōu sī bāo jiǎn trừu ti bác kiển

Hán Việt: trừu ti bác kiển · Pinyin: chōu sī bāo jiǎn

Tổng quan

nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn | lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Cấu tạo: (trừu) + (ti) + (bác) + (kiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn | lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丝得一根一根地抽,茧得一层一层地剥。形容分析事物极为细致,而且一步一步很有层次。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to unwind the silk thread from the cocoon (idiom)|fig. to unravel a mystery; to painstakingly follow the clues to eventually get to the bottom of the matter
  • Cihui 抽絲剝繭 hōusībāojiǎn id. make a painstaking investigation/examination