抽样调查

chōu yàng diào chátrừu dạng điều tra

Hán Việt: trừu dạng điều tra · Pinyin: chōu yàng diào chá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

在所欲研究的某種現象之全部分子中,選取一部分分子加以調查,而以調查所得的一部分資料,作為研究其全部現象之根據。也稱為「樣本調查」。

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 樣 (dạng) + 調 (điều) + 查 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều tra chọn mẫu
  • Google Alex v6 khảo sát chọn mẫu
  • Biên soạn 抽樣調查 hōuyàng diàochá n. sampling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在所欲研究的某種現象之全部分子中,選取一部分分子加以調查,而以調查所得的一部分資料,作為研究其全部現象之根據。也稱為「樣本調查」。

Eng

  • Cihui 抽樣調查 hōuyàng diàochá n. sampling

Đức

  • Handedict Stichprobe (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

调查研究 · 调查人员 · 调查地质 · 调查核实 · 调查结果 · 调查员 · 调查团 · 调查官