抽水马桶

chōu shuǐ mǎ tǒngtrừu thủy mã dũng

Hán Việt: trừu thủy mã dũng · Pinyin: chōu shuǐ mǎ tǒng

Tổng quan

MÃ ĐỒNG nhà tiêu máy; nhà xí giật nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

上接水箱,下通下水道,便后可冲水的瓷质马桶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安有抽水裝置可隨時沖去糞便,以保持清潔的便器。

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 水 (thủy) + 馬 (mã) + 桶 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồn cầu xả nước nhà tiêu máy; nhà xí giật nước。上接水箱,下通下水道的瓷質馬桶。
  • Tần suất từ xí bệt; cầu tiêu; trừu thủy mã dũng: bồn cầu tự hoại/nhà tiêu máy/nhà xí giật nước; nhà tiêu máy; nhà xí giật nước
  • Biên soạn 抽水馬桶 hōushuǐ mǎtǒng n. a flush toilet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安有抽水裝置可隨時沖去糞便,以保持清潔的便器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上接水箱,下通下水道,便后可冲水的瓷质马桶。
  • Kaggle Zh-Vi toilet bowl

Eng

  • Cihui flush toilet
  • Tần suất từ 抽水馬桶 hōushuǐ mǎtǒng n. a flush toilet

Từ liên quan

Gần nghĩa

马桶拔子 · 马桶搋子 · 抽水机 · 抽水泵 · 抽水站 · 马桶刷 · 马桶拔 · 抽水灌溉