抽空
trừu không
Hán Việt: trừu không · Pinyin: chōu kòng
Tổng quan
dành thời gian để làm gì đó bớt thì giờ; dành thời gian; tranh thủ; nhín thì giờ。(抽空兒)擠出時間(做別的事情)。 他工作很忙,可是還抽空學習。 anh ấy công việc rất bận nhưng vẫn dành thời gian cho học tập.
Nghĩa
Việt
- Cihui dành thời gian để làm gì đó bớt thì giờ; dành thời gian; tranh thủ; nhín thì giờ。(抽空兒)擠出時間(做別的事情)。 他工作很忙,可是還抽空學習。 anh ấy công việc rất bận nhưng vẫn dành thời gian cho học tập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抽出空閒時間。《紅樓夢》第一○三回:「我們姑娘好意待香菱,叫他在一塊兒住,他倒抽空兒藥死我們姑娘。」《官場現形記》第七回:「抽空拿著手本,夾著條陳,上頭去回。」也作「抽暇」、「抽閒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);挤出时间(做别的事情):工作再忙,也要~学习。
Eng
- CC-CEDICT to find the time to do sth
- Cihui to find the time to do sth