抽閒

chōu xiántrừu gian

Hán Việt: trừu gian · Pinyin: chōu xián

Tổng quan

dành thời gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

抽空:忙中~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抽出時間。如:「雖平日工作繁忙,但別忘記抽閒運動。」也作「抽空」、「抽暇」。

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 閒 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dành thời gian
  • Biên soạn 抽閑 hōuxián* v.o. manage to find time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抽出時間。如:「雖平日工作繁忙,但別忘記抽閒運動。」也作「抽空」、「抽暇」。

Eng

  • Cihui 抽閑 hōuxián* v.o. manage to find time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抽暇 · 抽空