抽筋剝皮

chōu jīn bāo pí trừu cân bác bì

Hán Việt: trừu cân bác bì · Pinyin: chōu jīn bāo pí

Tổng quan

rút gân lột da: bóc lột tàn khốc/bóc lột tận xương tuỷ

Cấu tạo: (trừu) + (cân) + (bác) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút gân lột da: bóc lột tàn khốc/bóc lột tận xương tuỷ
  • Cihui bóc lột tàn khốc; bóc lột tận xương tuỷ。形容剝削壓迫極其殘酷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝離抽取筋肉。形容剝削、壓榨極為殘酷無情。《老殘遊記二編》第二回:「可知那州縣老爺們比娼妓還要下賤?遇見馴良百姓,他治死了還要抽筋剝皮,銼骨揚灰。」