抽絲剝繭

chōu sī bāo jiǎn trừu ti bác kiển

Hán Việt: trừu ti bác kiển · Pinyin: chōu sī bāo jiǎn

Tổng quan

nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn | lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Cấu tạo: (trừu) + (ti) + (bác) + (kiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn | lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻由淺入深,逐步分析,探求某件事的真相。如:「這起離奇的案件經警方連日來抽絲剝繭,終於真相大白。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to unwind the silk thread from the cocoon (idiom)|fig. to unravel a mystery; to painstakingly follow the clues to eventually get to the bottom of the matter
  • Cihui 抽絲剝繭 hōusībāojiǎn id. make a painstaking investigation/examination