抽胎換骨

chōu tāi huàn gǔ trừu thai hoán cốt

Hán Việt: trừu thai hoán cốt · Pinyin: chōu tāi huàn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (thai) + (hoán) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻澈底改變。《金瓶梅》第六七回:「老先生,你也嚐嚐。吃了牙老重生,抽胎換骨。」《孤本元明雜劇.李雲卿.第三折》:「李雲卿,你今日一悟,三千行滿,八百功成,已服大丹,抽胎換骨了也。」也作「脫胎換骨」、「換骨脫胎」。