抽釘拔楔
trừu đinh bạt tiết
Hán Việt: trừu đinh bạt tiết · Pinyin: chōu dīng bá xiē
Tổng quan
TRỪU ĐINH BẠT TIẾT Thiền lâm phương ngữ. Nhổ đinh tháo chêm. Trừ bỏ những phương tiện tạm thời trong khi tu, giống như nhổ đinh tháo chêm trên những cây xiên chống hờ gác tạm khi cất nhà bằng gỗ. BNL, q.1 ghi: 達磨本來玆土。與人解粘去縛。抽釘拔楔。 Đạt-ma vốn đến đất này vì người gỡ niêm cởi trói, nhổ đinh tháo chêm. BNL q.8 ghi: 這箇拄杖子。三世諸佛也用。歷代祖師也用。宗師家也用。與人抽釘拔楔。解粘去縛。 Một cây gậy này, ba đời chư Phật cũng sử dụng, l…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抽:拔出;楔:楔子。抽去钉子,拔出木楔。比喻彻底解决问题。