拂去灰尘

phất khứ hôi trần

Hán Việt: phất khứ hôi trần

Tổng quan

bụi, rác, (thực vật học) phấn hoa, (a dust) đám bụi mù, đất đen ((nghĩa bóng)), xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người, (từ lóng) tiền mặt, bite dust and heat, gánh nặng của cuộc

Cấu tạo: 拂 (phất) + 去 (khứ) + 灰 (hôi) + 塵 (trần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phủi bụi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dust

Eng

  • Cihui dust

Từ liên quan

Gần nghĩa

拂去塵埃 · 灰尘多的 · 拂去尘埃 · 灰尘污染 · 灰尘组成