拂袖而去

fú xiù ér qù phất tụ nhi khứ

Hán Việt: phất tụ nhi khứ · Pinyin: fú xiù ér qù

Tổng quan

bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)

Cấu tạo: (phất) + (tụ) + (nhi) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言語不合,心裡不滿的離去。《三國演義》第一○六回:「輅曰:『老生者見不生,常談者見不談。』遂拂袖而去。」也作「拂袖而起」、「拂衣而去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拂袖:甩袖子,表示生气。形容生了气,一甩袖子就走了。
  • Tân Hoa Tự Điển 拂袖甩袖子,表示生气。形容生了气,一甩袖子就走了。

Eng

  • CC-CEDICT to storm off in a huff (idiom)
  • Cihui 拂袖而去 úxiù'érqù f.e. go off in a huff