拂袖而起

fú xiù ér qǐ phất tụ nhi khởi

Hán Việt: phất tụ nhi khởi · Pinyin: fú xiù ér qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phất) + (tụ) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言語不合,心裡不滿的離去。《三國演義》第六○回:「操先見張松人物猥瑣,五分不喜;又聞語言衝撞,遂拂袖而起,轉入後堂。」也作「拂袖而去」、「拂衣而去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拂袖:甩袖子,表示生气。形容很生气,一甩袖子就走了。

Eng

  • Cihui 拂袖而起 úxiù'érqǐ f.e. rise in anger