擔任代表

đam nhâm đại biểu

Hán Việt: đam nhâm đại biểu

Tổng quan

thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào), (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cử làm đại diện

Cấu tạo: (đam) + (nhâm) + (đại) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào), (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cử làm đại diện