擔保物權

dān bǎo wù quán đam bảo vật quyền

Hán Việt: đam bảo vật quyền · Pinyin: dān bǎo wù quán

Tổng quan

Cấu tạo: (đam) + (bảo) + (vật) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 債務人不能履行債務時,債權人得賣去其擔保品,以賣得的款償還債務,稱為「擔保物權」。