擔驚受怕
đam kinh thụ phạ
Hán Việt: đam kinh thụ phạ · Pinyin: dān jīng shòu pà
Tổng quan
cảm thấy bất an | bị kinh sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bất an | bị kinh sợ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担心害怕。指常处在惊吓、恐惧之中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"担惊忍怕"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容十分担心或害怕。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) apprehensive; alarmed; anxious
- Cihui 擔驚受怕 ānjīngshòupà f.e. remain in a state of anxiety