担负
đam phụ
Hán Việt: đam phụ · Pinyin: dān fù
Tổng quan
nhận; chịu; gánh vác; phụ trách. 擔負重任 gánh vác trọng trách
承担(工作、任务、责任等)青年一代担负建设祖国的重任。
1.擔當責任。《董西廂》卷四:「這些兒羞懶,怎能擔負。」《劉知遠諸宮調.第一二》:「十二三年發很毒,休言道是俺夫妻,佛也應擔負。」 2.責任的分量。如:「大家分工合作,每人的擔負就微不足道了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gánh vác
- VietPhrases chịu; gánh vác; phụ trách
- Tần suất từ đam phụ/đảm phụ: nhận/chịu/gánh vác/phụ trách; chịu; gánh vác; phụ trách
- Biên soạn v. bear; shoulder; take on; be charged with ◆n. burden; responsibility
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔當責任。《董西廂》卷四:「這些兒羞懶,怎能擔負。」《劉知遠諸宮調.第一二》:「十二三年發很毒,休言道是俺夫妻,佛也應擔負。」 2.責任的分量。如:「大家分工合作,每人的擔負就微不足道了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承担(工作、任务、责任等)青年一代担负建设祖国的重任。
Eng
- Cihui to shoulder; to bear; to undertake
- Tần suất từ v. bear; shoulder; take on; be charged with ◆n. burden; responsibility