担当

dān dāngđam đương

Hán Việt: đam đương · Pinyin: dān dāng

Tổng quan

đảm đương; đảm nhận; chịu trách nhiệm; gánh vác. 擔當重任 đảm đương trọng trách. 再艱巨的工作,他也勇於擔當. trong công việc khó khăn nặng nề, anh ấy dũng cảm gánh vác

新华 · Tân Hoa Đại lục

承当; 担负(任务、责任等)勇于担当重任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔負、承當。《初刻拍案驚奇》卷二二:「至于居間說事,買官鬻爵,只要他一口擔當,事無不成。」《紅樓夢》第六二回:「你不和寶玉好,他如何肯替你應!你既有擔當給了我,原該不與一個人知道。」

Cấu tạo: 擔 (đam) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. take on; undertake; assume

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔負、承當。《初刻拍案驚奇》卷二二:「至于居間說事,買官鬻爵,只要他一口擔當,事無不成。」《紅樓夢》第六二回:「你不和寶玉好,他如何肯替你應!你既有擔當給了我,原該不與一個人知道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承当; 担负(任务、责任等)勇于担当重任。

Eng

  • JMdict being in charge (of an area of responsibility)
  • JMdict being responsible (for a work role, etc.)
  • Cihui to take upon oneself; to assume

ja

  • JMdict 担当(たんとう)

other

  • Nguồn khác Gánh vác. Nhận lĩnh công việc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tu Viên tập, Quyết Am tập, Niêm Hoa Tụng Bách Vận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承受 · 担任 · 担负 · 负担