擔雪填井

dān xuě tián jǐng đam tuyết điền tỉnh

Hán Việt: đam tuyết điền tỉnh · Pinyin: dān xuě tián jǐng

Tổng quan

ĐẢM TUYẾT ĐIỀN TỈNH Thành ngữ. Gánh tuyết lấp giếng. Tỷ dụ lời nói và việc làm chẳng hợp tình lý, ngu muội, luống công. Tiết Tịnh Nhân Kế Thành Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 上堂、舉汾陽拈拄杖示眾曰:三世諸佛在這裡、爲汝諸人無孔竅。遂走向山僧拄杖裡去、強生節目。師曰:汾陽與麼示徒、大似擔雪填井、傍若無人。山僧今日爲汝諸人出氣。 Sư thượng đường, cử công án, Phần Dương giơ gậy dạy chúng: Ba đời chư Phật đều ở chỗ này, vì các ngươi không có mắt để thấy nên chạy đến cây gậy củ…

Cấu tạo: (đam) + (tuyết) + (điền) + (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑雪去填塞水井。比喻徒劳无功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"担雪塞井"。