拆东墙,补西墙
Tổng quan
chặt đầu cá, vá đầu tôm; giật gấu vá vai。比喻拉東補西,勉強拼湊,窮於應付。
Cấu tạo: 拆 (sách) + 东 (đông) + 墙 (tường) + , + 补 (bổ) + 西 (tây) + 墙 (tường)
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt đầu cá, vá đầu tôm; giật gấu vá vai。比喻拉東補西,勉強拼湊,窮於應付。
chặt đầu cá, vá đầu tôm; giật gấu vá vai。比喻拉東補西,勉強拼湊,窮於應付。
Cấu tạo: 拆 (sách) + 东 (đông) + 墙 (tường) + , + 补 (bổ) + 西 (tây) + 墙 (tường)