拆帳工資

chāi zhàng gōng zī sách trướng công tư

Hán Việt: sách trướng công tư · Pinyin: chāi zhàng gōng zī

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (trướng) + (công) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按企业收入或利润的一定比例提取工资总额并在职工中进行分配的工资。凡按人平均分配者称平均拆分”;凡按工种不同、技术高低、贡献大小分配者称分级拆分”。因与企业经营直接挂钩,有利于促进职工关心集体。