拆東補西
sách đông bổ tây
Hán Việt: sách đông bổ tây · Pinyin: chāi dōng bǔ xī
Tổng quan
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời | vay chỗ này đắp chỗ kia
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời | vay chỗ này đắp chỗ kia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻臨時勉強湊合應付。宋.陳師道〈次韻蘇公西湖徙魚〉詩三首之三:「小家厚劍四壁立,拆東補西裳作帶。」也作「拆西補東」。
Eng
- CC-CEDICT lit. pull down the east wall to repair the west (idiom); fig. temporary expedient|Rob Peter to pay Paul
- Cihui lit. pull down the east wall to repair the west (idiom); fig. temporary expedient; Rob Peter to pay Paul