拆穿西洋鏡
sách xuyên tây dương kính
Hán Việt: sách xuyên tây dương kính
Tổng quan
Cấu tạo: 拆 (sách) + 穿 (xuyên) + 西 (tây) + 洋 (dương) + 鏡 (kính)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻識破騙局,揭發真相。如:「他這種騙人的手段,並不高明,一下就被我們拆穿西洋鏡了。」
Eng
- Cihui 拆穿西洋鏡 hāichuān xīyángjìng v.o. strip off the camouflage; expose sb's tricks