拆除

chāi chú sách trừ

Hán Việt: sách trừ · Pinyin: chāi chú

Tổng quan

phá dỡ | phá hủy | tháo dỡ | gỡ bỏ

Cấu tạo: (sách) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá dỡ | phá hủy | tháo dỡ | gỡ bỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拆毀、除去。如:「工務局決定強行拆除違建。」《清史稿.卷一二八.河渠志三》:「淮水歸海之路不暢,淮水歸海之路不暢,請於揚糧廳之八塔鋪、商家溝各斜挑一河,匯流入江,分減漲水,並拆除芒稻河東西閘,挑穵淤灘,可抵新闢一河之用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆掉,除去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拆掉,除去。

Eng

  • CC-CEDICT to tear down|to demolish|to dismantle|to remove
  • Cihui to tear down; to demolish; to dismantle; to remove

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

修建 · 建立